bô lão

noun
  1. Elder, notable
    • Hội nghị Diên Hồng hội nghị các bô lão bàn việc đánh quân Nguyên
      The Dien Hong Conference was an Assembly of Notables considering the resistance against the Yhan invaders

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bô lão"

bô lão
Các bô lão ngồi trò chuyện dưới bóng cây cổ thụ.